Anh - Việt
có tầm ảnh hưởng
Cụm từ
có tầm ảnh hưởng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng tác động đến suy nghĩ, hành động hoặc sự việc của người khác.
能影响他人的想法、行为或事情。
Có khả năng tác động đến suy nghĩ, hành động hoặc sự việc của người khác.
Ví dụ
她在当地社区很有影响力。【】Cô ấy có tầm ảnh hưởng lớn trong cộng đồng địa phương.
他对许多重要决定有影响。【】Ông ấy có tầm ảnh hưởng đến nhiều quyết định quan trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có tầm ảnh hưởng (Phrase)
Danh từ + có tầm ảnh hưởngcó tầm ảnh hưởng + Danh từcó tầm ảnh hưởng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有影响力的人 người có tầm ảnh hưởng | 她是社交媒体上有影响力的人。 Cô ấy là một người có tầm ảnh hưởng trên mạng xã hội. |