Anh - Việt
có tầm nhìn
Cụm từ
có tầm nhìn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng nhìn xa, dự đoán và chuẩn bị tốt cho tương lai.
能看得长远,并为未来做好规划。
Có khả năng nhìn xa, dự đoán và chuẩn bị tốt cho tương lai.
Ví dụ
她有远见,很早就投资教育。【】Cô ấy có tầm nhìn và đầu tư sớm vào giáo dục.
这家公司很有前瞻性,已为新市场做好准备。【】Công ty có tầm nhìn nên đã chuẩn bị cho thị trường mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có tầm nhìn (Phrase)
Danh từ + có tầm nhìncó tầm nhìn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有远见的人 người có tầm nhìn | 她是一个有远见的人,总会为重大变化做好准备。 Cô ấy là một người có tầm nhìn và luôn chuẩn bị cho những thay đổi lớn. |
有远见的领导者 lãnh đạo có tầm nhìn | 公司需要一位有远见的领导者来带领团队。 Công ty cần một lãnh đạo có tầm nhìn để dẫn dắt đội ngũ. |
有前瞻性的企业 doanh nghiệp có tầm nhìn | 这是一家有前瞻性的企业,很早就投资了绿色技术。 Đây là một doanh nghiệp có tầm nhìn, đầu tư sớm vào công nghệ xanh. |