tầm
Danh từTrạng từ
tầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phạm vi khoảng cách mà người hoặc vật có thể đạt tới hoặc bao quát.
可以达到或覆盖的距离或范围。
Phạm vi khoảng cách mà người hoặc vật có thể đạt tới hoặc bao quát.
Ví dụ
球已经超出了小孩够得着的范围。【】Quả bóng nằm ngoài tầm với của đứa bé.
这种雷达的探测范围很大。【】Chiếc radar này có tầm quét rất xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mức độ, quy mô hoặc đẳng cấp của người hay việc được coi là tương đối cao.
人或事物所达到的水平或规模。
Mức độ, quy mô hoặc đẳng cấp của người hay việc được coi là tương đối cao.
Ví dụ
他是一位具有国际水准的作家。【】Anh ấy là nhà văn có tầm cỡ quốc tế.
这次会议的规模前所未有。【】Hội nghị này có tầm cỡ lớn chưa từng thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tầm (Noun)
Giới từ + tầmtầm + Danh từtầm + Tính từtầm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遥不可及 ngoài tầm với | 那辆车对我来说遥不可及。 Chiếc xe đó nằm ngoài tầm với của tôi. |
唾手可得 trong tầm tay | 一切都唾手可得。 Mọi thứ đều trong tầm tay bạn. |
tầm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ chỉ mức gần đúng về số lượng, thời gian hay kích cỡ.
表示大致、大约的数量、时间或大小。
Từ chỉ mức gần đúng về số lượng, thời gian hay kích cỡ.
Ví dụ
大约八点钟,我们开始开会了。【】Tầm tám giờ tối, chúng tôi bắt đầu họp.
大约去年这个时候,房价还要更低一些。【】Tầm này năm ngoái, giá nhà còn thấp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tầm (Adverb)
tầm + Số lượngtầm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下午三点左右 tầm 3 giờ chiều | 会议大约下午三点开始。 Cuộc họp bắt đầu tầm 3 giờ chiều. |
大约50万越南盾 tầm 500 nghìn đồng | 他每月大约还款50万越南盾。 Anh ấy trả khoản vay tầm 500 nghìn đồng mỗi tháng. |
大约30分钟 tầm 30 phút | 我等了大约30分钟。 Tôi đã chờ tầm 30 phút. |