Anh - Việt
bị bóc lột
Động từ
bị bóc lột (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị đối xử bất công để người khác thu lợi, nhất là bằng cách bắt làm việc nhiều nhưng trả công thấp.
受到不公平的利用或剥削,尤其指劳动报酬过低。
Bị đối xử bất công để người khác thu lợi, nhất là bằng cách bắt làm việc nhiều nhưng trả công thấp.
Ví dụ
工人受到剥削,还得加班。【】Công nhân bị bóc lột và phải làm thêm giờ.
许多年轻工人因工资太低而被利用。【】Nhiều lao động trẻ bị bóc lột vì lương quá thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị bóc lột (Verb)
Danh từ + bị bóc lộtbị bóc lột + Giới từbị bóc lột + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受剥削的工人 công nhân bị bóc lột | 受剥削的工人常常得加班。 Công nhân bị bóc lột thường phải làm thêm giờ. |
受剥削的儿童 trẻ em bị bóc lột | 受剥削的儿童需要法律保护。 Trẻ em bị bóc lột cần được pháp luật bảo vệ. |