lột tả
Động từ
lột tả (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện rõ và đầy đủ đặc điểm, cảm xúc hoặc bản chất của người, sự vật, thường qua nghệ thuật hay lời miêu tả.
清楚而充分地表现人物、事物的特点、情感或本质,常用于艺术或描述中。
Thể hiện rõ và đầy đủ đặc điểm, cảm xúc hoặc bản chất của người, sự vật, thường qua nghệ thuật hay lời miêu tả.
Ví dụ
这部电影刻画了外来务工人员的孤独感。【】Bộ phim lột tả nỗi cô đơn của người lao động xa quê.
这本书真实地描绘了贫困农村的生活。【】Cuốn sách lột tả chân thực cuộc sống ở vùng quê nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lột tả (Verb)
lột tả + Danh từlột tả + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
捕捉情感 lột tả cảm xúc | 这张照片捕捉到了这个家庭的幸福感。 Bức ảnh lột tả cảm xúc hạnh phúc của gia đình. |
传达痛苦 lột tả nỗi đau | 她的歌声传达了一个刚失去亲人的人的痛苦。 Giọng hát của cô lột tả nỗi đau của một người vừa mất người thân. |
揭示……的本质 lột tả bản chất | 这个故事揭示了贪婪的本质。 Câu chuyện lột tả bản chất của lòng tham. |
展现人物的内心世界 lột tả nội tâm nhân vật | 作者通过独白展现了人物的内心世界。 Tác giả lột tả nội tâm nhân vật qua những đoạn độc thoại. |
描绘生活 lột tả cuộc sống | 这部电影描绘了一个小镇的生活。 Bộ phim lột tả cuộc sống ở một thị trấn nhỏ. |