Anh - Việt
bị giật
Động từ
bị giật (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị người khác lấy đi thứ gì đó một cách đột ngột, bằng vũ lực hoặc trái phép.
被人突然用力抢走或夺走东西。
Bị người khác lấy đi thứ gì đó một cách đột ngột, bằng vũ lực hoặc trái phép.
Ví dụ
他在街上被抢走了钱包。【】Anh ấy bị giật mất ví trên đường phố.
她的手提包在集市中间被抢走了。【】Chiếc túi xách của bà bị giật ngay giữa chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị dòng điện hoặc một lực tác động bất ngờ làm cơ thể giật nảy lên.
因电流或外力突然冲击而身体猛地抖动。
Bị dòng điện hoặc một lực tác động bất ngờ làm cơ thể giật nảy lên.
Ví dụ
电工在修理带电的电线时触电了。【】Anh thợ điện bị giật khi đang sửa dây điện.
我碰到裸露的插座时被电击了。【】Tôi bị giật nảy người khi chạm vào ổ điện hở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị giật (Verb)
bị giật + Danh từbị giật + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包被抢走 bị giật túi xách | 昨晚我妹妹在去市场的路上包被抢了。 Tối qua em gái tôi bị giật túi xách trên đường đi chợ. |
触电 bị giật điện | 修理工忘了断电,结果触电了。 Anh thợ sửa máy bị giật điện vì quên ngắt nguồn. |
项链被抢 bị giật dây chuyền | 老太太在等公交车时项链被抢了。 Bà cụ bị giật dây chuyền khi đang đứng chờ xe buýt. |
手机被抢 bị giật điện thoại | 他在人多的街上手机被抢走了。 Cậu ấy bị giật điện thoại ngay giữa phố đông người. |