Anh - Việt
giật cục
Động từ
giật cục (Động từ)
Nghĩa 01 · ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động, bình thường
突然停住
ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động, bình thường
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa