Anh - Việt
co giật
Động từ
co giật (Động từ)
Nghĩa 01 · Có các cơ co rút và giật mạnh bất thường, thường do bệnh hoặc sốt cao.
肌肉不自主地收缩和抽动,常因疾病或高烧引起。
Có các cơ co rút và giật mạnh bất thường, thường do bệnh hoặc sốt cao.
Ví dụ
宝宝因高烧而抽搐。【】Em bé co giật vì sốt cao.
他开始抽搐,被送到了医院。【】Anh ấy bắt đầu co giật và được đưa đến bệnh viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co giật (Verb)
co giật + Giới từco giật + Trạng từĐộng từ + co giật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因高烧惊厥 co giật do sốt cao | 一些儿童可能因高烧惊厥。 Một số trẻ có thể co giật do sốt cao. |