Anh - Việt
biện chứng pháp
Tính từ
biện chứng pháp (Tính từ)
Nghĩa 01 · phương pháp suy luận cho rằng vật nào cũng có mâu thuẫn và có liên quan với nhau
辩证法是一种将事物看作相互联系和包含矛盾的推理方法。
phương pháp suy luận cho rằng vật nào cũng có mâu thuẫn và có liên quan với nhau
Ví dụ
这是一种辩证的方法。【】Đây là một phương pháp biện chứng.
他没有使用辩证思维。【】Anh ấy không dùng tư duy biện chứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa