Anh - Việt

Bản dịch của từ Phép biện chứng trong tiếng Trung

phép biện chứng

Danh từ

phép biện chứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình

辩证法

lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình

Ví dụ
辩证法帮助兰理解社会总在变化。【】Phép biện chứng giúp Lan hiểu xã hội luôn thay đổi.
辩证唯物主义不把社会看成静止。【】Phép biện chứng không xem xã hội là đứng yên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh