Anh - Việt

Bản dịch của từ Biện chứng trong tiếng Trung

biện chứng

Tính từ

biện chứng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc hoặc dựa trên phép biện chứng, xem xét sự vật trong mối liên hệ, vận động và mâu thuẫn.

属于或基于辩证法的,强调事物的联系、变化和矛盾。

Thuộc hoặc dựa trên phép biện chứng, xem xét sự vật trong mối liên hệ, vận động và mâu thuẫn.

Ví dụ
这节课讲解辩证思维的方法。【】Bài giảng giải thích cách tư duy biện chứng.
她用辩证的方式分析这个问题。【】Cô ấy phân tích vấn đề theo cách biện chứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biện chứng (Adjective)

Danh từ + biện chứngbiện chứng + Tính từ
Kết hợp từ của biện chứng
Collocation
Ví dụ

辩证关系

mối quan hệ biện chứng

这篇文章分析了个人与社会之间的辩证关系。

Bài viết phân tích mối quan hệ biện chứng giữa cá nhân và xã hội.

辩证视角

cách nhìn biện chứng

辩证视角表明一切事物都可能变化。

Cách nhìn biện chứng cho thấy mọi sự vật đều có thể thay đổi.

辩证方法

phương pháp biện chứng

这位研究者使用辩证方法分析社会变化。

Nhà nghiên cứu sử dụng phương pháp biện chứng để phân tích sự thay đổi xã hội.

辩证思维

tư duy biện chứng

辩证思维帮助我们从多个角度看待问题。

Tư duy biện chứng giúp ta nhìn vấn đề từ nhiều phía.

Video ngữ cảnh