Anh - Việt
nhà biện chứng
Danh từ
nhà biện chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sử dụng phương pháp biện chứng để phân tích, nghiên cứu triết học hoặc hiện tượng xã hội; nhà triết học biện chứng.
辩证哲学家
Người sử dụng phương pháp biện chứng để phân tích, nghiên cứu triết học hoặc hiện tượng xã hội; nhà triết học biện chứng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa