Anh - Việt
biện hộ
Động từ
biện hộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói đỡ và đứng ra bảo vệ ai đó, nhất là trước tòa án.
在法庭或他人面前为某人说话、替其辩护。
Nói đỡ và đứng ra bảo vệ ai đó, nhất là trước tòa án.
Ví dụ
律师将在法庭上为客户辩护。【】Luật sư sẽ biện hộ cho khách hàng trước tòa.
他在父母面前为弟弟辩解。【】Anh ấy biện hộ cho em trai trước mặt cha mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa ra lí lẽ để chứng minh việc làm của mình là đúng hoặc không nghiêm trọng.
提出理由,证明自己的行为正确或错误不严重。
Đưa ra lí lẽ để chứng minh việc làm của mình là đúng hoặc không nghiêm trọng.
Ví dụ
她以堵车为由为自己迟到辩解。【】Cô ấy biện hộ rằng mình đến muộn vì kẹt xe.
别再为自己的错误找借口了。【】Đừng cố biện hộ cho lỗi sai của mình nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện hộ (Verb)
Trạng từ + biện hộTừ đi kèm + biện hộbiện hộ + Danh từĐộng từ + biện hộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以辩解 khó biện hộ | 这个错误很难辩解,因为事先已经有过警告。 Lỗi này khó biện hộ vì đã được cảnh báo trước. |