Anh - Việt
lời biện hộ
Danh từ
lời biện hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những lời nói để giải thích, bào chữa cho hành động hay ý kiến của mình nhằm giảm nhẹ trách nhiệm hoặc chứng minh mình không sai.
辩解
Những lời nói để giải thích, bào chữa cho hành động hay ý kiến của mình nhằm giảm nhẹ trách nhiệm hoặc chứng minh mình không sai.
Ví dụ
Nam 的 辩护 没有 减轻 他 在 学校 的 过错。【】Lời biện hộ của Nam không làm giảm lỗi ở trường.
这个 借口 只是 掩盖 Lan 昨天 的 谎言。【】Lời biện hộ này chỉ là cái cớ cho việc nói dối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa