Anh - Việt
người biện hộ
Danh từ
người biện hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bào chữa, người đem sự việc ra giải thích, chứng minh để bảo vệ quyền lợi hoặc danh dự cho ai đó hoặc một việc nào đó trước người khác hoặc trước pháp luật.
辩护人
Người bào chữa, người đem sự việc ra giải thích, chứng minh để bảo vệ quyền lợi hoặc danh dự cho ai đó hoặc một việc nào đó trước người khác hoặc trước pháp luật.
Ví dụ
这位律师是受害者的坚定辩护人。【】Luật sư này là người biện hộ vững chắc cho nạn nhân.
玛丽是一位为儿童权益发声的倡导者。【】Mary là người biện hộ cho quyền trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa