Anh - Việt
luật sư biện hộ
Danh từ
luật sư biện hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đại diện và bảo vệ quyền lợi cho bị can, bị cáo hoặc thân chủ trước tòa.
在法庭上代表并维护被告或当事人权益的律师。
Người đại diện và bảo vệ quyền lợi cho bị can, bị cáo hoặc thân chủ trước tòa.
Ví dụ
他聘请了一位经验丰富的辩护律师。【】Anh ấy thuê một luật sư biện hộ có nhiều kinh nghiệm.
辩护律师在法庭上提出了新证据。【】Luật sư biện hộ đã trình bày bằng chứng mới trước tòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của luật sư biện hộ (Noun)
Danh từ + luật sư biện hộluật sư biện hộ + Danh từluật sư biện hộ + Tính từĐộng từ + luật sư biện hộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辩护律师的作用 vai trò của luật sư biện hộ | 辩护律师的作用是保护当事人的合法权利。 Vai trò của luật sư biện hộ là bảo vệ quyền lợi hợp pháp của thân chủ. |