Anh - Việt
bỏ bùa
Động từ
bỏ bùa (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng phép thuật hoặc bùa ngải để làm người khác mê mẩn, thường là yêu mình.
用爱情魔法或符咒使别人迷恋自己。
Dùng phép thuật hoặc bùa ngải để làm người khác mê mẩn, thường là yêu mình.
Ví dụ
她相信邻居对她丈夫下了咒。【】Cô ấy tin rằng hàng xóm đã bỏ bùa chồng mình.
据说他迷惑了村里很多女孩。【】Anh ta bị đồn là bỏ bùa nhiều cô gái trong làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ bùa (Verb)
Từ đi kèm + bỏ bùabỏ bùa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被某人施魔法迷惑 bị ai bỏ bùa | 她觉得自己好像被他施魔法迷惑了。 Cô ấy cảm thấy như mình bị anh ta bỏ bùa. |
像中了魔法一样 như bị bỏ bùa | 他看着她,像中了魔法一样。 Anh ấy nhìn cô ấy như bị bỏ bùa. |