Anh - Việt
bùa chú
Danh từ
bùa chú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lá bùa hoặc lời chú được tin là có sức mạnh siêu nhiên để xua đuổi điều xấu hay bảo vệ người dùng.
被认为有超自然力量、可驱邪或保护人的符咒或护身符。
Lá bùa hoặc lời chú được tin là có sức mạnh siêu nhiên để xua đuổi điều xấu hay bảo vệ người dùng.
Ví dụ
在电影中,巫师念符咒来驱赶鬼魂。【】Trong phim, thầy cúng niệm bùa chú để đuổi ma.
她相信护身符能保护家人。【】Cô ấy tin bùa chú có thể bảo vệ gia đình mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa chú (Noun)
bùa chú + Tính từbùa chú + Động từĐộng từ + bùa chú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
护身符 bùa chú bảo vệ | 他总是随身携带一个护身符。 Anh ấy luôn mang theo một bùa chú bảo vệ. |