Anh - Việt
thầy bùa
Danh từ
thầy bùa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được cho là có khả năng gọi hồn, trừ tà ma, làm bùa chú, hoặc dùng phép thuật dân gian để giúp đỡ, trấn trại
能够与灵魂沟通的巫师
Người được cho là có khả năng gọi hồn, trừ tà ma, làm bùa chú, hoặc dùng phép thuật dân gian để giúp đỡ, trấn trại
Ví dụ
那位巫师治好了村里的病人。【】Thầy bùa đã chữa khỏi bệnh cho người trong làng.
他不是一个真正的巫医。【】Anh ta không phải là thầy bùa thật sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa