Anh - Việt
bộ chuyển đổi
Danh từ
bộ chuyển đổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc tập hợp linh kiện dùng để biến đổi một dạng tín hiệu, dòng điện hoặc dữ liệu thành một dạng khác phù hợp với hệ thống, thiết bị cần sử dụng.
转换器
Thiết bị hoặc tập hợp linh kiện dùng để biến đổi một dạng tín hiệu, dòng điện hoặc dữ liệu thành một dạng khác phù hợp với hệ thống, thiết bị cần sử dụng.
Ví dụ
我买了一个新的转换器用于手机充电。【】Tôi đã mua một bộ chuyển đổi mới cho sạc điện thoại.
这个设备没有转换器,不能连接电视吗?【】Thiết bị này có bộ chuyển đổi để kết nối TV không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa