Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển đổi trong tiếng Trung

chuyển đổi

Động từDanh từ

chuyển đổi (Động từ)

Nghĩa 01 · Đổi từ dạng, loại, hệ thống hoặc mục đích này sang dạng, loại, hệ thống hoặc mục đích khác.

从一种形式、类型或系统变成另一种。

Đổi từ dạng, loại, hệ thống hoặc mục đích này sang dạng, loại, hệ thống hoặc mục đích khác.

Ví dụ
你能把这个文件转换成 PDF 吗?【】Bạn có thể chuyển đổi tệp này sang PDF không?
公司正在改造支付系统。【】Công ty đang chuyển đổi hệ thống thanh toán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thay đổi dần sang một tình trạng, giai đoạn hoặc cách làm khác.

逐渐过渡到另一种状态、阶段或做法。

Thay đổi dần sang một tình trạng, giai đoạn hoặc cách làm khác.

Ví dụ
学校正在过渡到在线学习。【】Trường đang chuyển đổi sang hình thức học trực tuyến.
公司正在转向居家办公模式。【】Công ty chuyển đổi sang mô hình làm việc tại nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển đổi (Verb)

chuyển đổi + Danh từchuyển đổi + Giới từ
Kết hợp từ của chuyển đổi
Collocation
Ví dụ

兑换货币

chuyển đổi tiền tệ

你可以在前台兑换货币。

Bạn có thể chuyển đổi tiền tệ tại quầy lễ tân.

改变土地用途

chuyển đổi mục đích sử dụng đất

他们申请将土地用途改为住宅用地。

Họ xin phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất để xây nhà.

改造系统

chuyển đổi hệ thống

该项目旨在改造公共交通系统。

Dự án nhằm chuyển đổi hệ thống giao thông công cộng.

chuyển đổi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình thay đổi từ dạng, hệ thống hoặc cách làm này sang một dạng, hệ thống hoặc cách làm khác.

从一种形式、系统或做法变为另一种的过程。

Quá trình thay đổi từ dạng, hệ thống hoặc cách làm này sang một dạng, hệ thống hoặc cách làm khác.

Ví dụ
向电动汽车的转型需要很多时间。【】Việc chuyển đổi sang xe điện cần nhiều thời gian.
数字化转型帮助企业更好地服务客户。【】Chuyển đổi số giúp doanh nghiệp phục vụ khách hàng tốt hơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển đổi (Noun)

Danh từ + chuyển đổiTừ đi kèm + chuyển đổichuyển đổi + Danh từchuyển đổi + Giới từchuyển đổi + Tính từ
Kết hợp từ của chuyển đổi
Collocation
Ví dụ

转型过程

quá trình chuyển đổi

转型过程可能需要几年。

Quá trình chuyển đổi có thể mất vài năm.

Video ngữ cảnh