Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển đổi số trong tiếng Trung

chuyển đổi số

Cụm từ

chuyển đổi số (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Quá trình chuyển đổi các hoạt động, quy trình hoặc mô hình kinh doanh sang dạng kỹ thuật số bằng cách sử dụng công nghệ số.

利用数字技术将活动、流程或商业模式转化为数字形式的过程

Quá trình chuyển đổi các hoạt động, quy trình hoặc mô hình kinh doanh sang dạng kỹ thuật số bằng cách sử dụng công nghệ số.

Ví dụ
数字化转型改变了我们的社会工作方式。【】Chuyển đổi số đã thay đổi cách chúng ta làm việc trong xã hội.
社会中没有数字化过程是不可能的。【】Không có quá trình chuyển đổi số nào trong xã hội là không thể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh