Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển đổi giới tính trong tiếng Trung

chuyển đổi giới tính

Cụm từ

chuyển đổi giới tính (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Quá trình một người thay đổi cách thể hiện giới hoặc cơ thể để phù hợp với bản dạng giới của mình, có thể gồm đổi tên, dùng hormone hoặc phẫu thuật.

一个人为了符合自己的性别认同而改变性别表达或身体的过程,可包括改名、激素治疗或手术。

Quá trình một người thay đổi cách thể hiện giới hoặc cơ thể để phù hợp với bản dạng giới của mình, có thể gồm đổi tên, dùng hormone hoặc phẫu thuật.

Ví dụ
我的朋友正在进行性别过渡,也改了名字。【】Bạn tôi đang chuyển đổi giới tính và đã đổi tên.
她在性别过渡期间获得了医疗支持。【】Cô ấy nhận hỗ trợ y tế trong quá trình chuyển đổi giới tính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển đổi giới tính (Phrase)

Danh từ + chuyển đổi giới tínhchuyển đổi giới tính + Từ đi kèmĐộng từ + chuyển đổi giới tính
Kết hợp từ của chuyển đổi giới tính
Collocation
Ví dụ

性别过渡过程

quá trình chuyển đổi giới tính

每个人的性别过渡过程可能都不同。

Quá trình chuyển đổi giới tính của mỗi người có thể khác nhau.

性别过渡相关医疗服务

chăm sóc trong quá trình chuyển đổi giới tính

这个人正在寻找性别过渡相关的医疗服务。

Người này đang tìm kiếm dịch vụ chăm sóc trong quá trình chuyển đổi giới tính.

Video ngữ cảnh