Anh - Việt
bơ hờ
Tính từ
bơ hờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không quan tâm hay thờ ơ trước việc đáng lẽ phải để ý.
对应该在意的事情不关心、不上心。
Không quan tâm hay thờ ơ trước việc đáng lẽ phải để ý.
Ví dụ
他对学习漫不经心,所以成绩下降了。【】Anh ấy bơ hờ việc học nên điểm số giảm sút.
她对朋友的道歉漠不关心。【】Cô ấy bơ hờ trước lời xin lỗi của bạn mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tỏ ra lạnh nhạt, giữ khoảng cách với người khác.
态度冷淡,与人保持距离。
Tỏ ra lạnh nhạt, giữ khoảng cách với người khác.
Ví dụ
他冷淡的态度让大家有些难过。【】Thái độ bơ hờ của anh ấy khiến mọi người buồn lòng.
我对家人很冷淡,妈妈很难过。【】Con bơ hờ với gia đình nên mẹ rất buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ hờ (Adjective)
Danh từ + bơ hờbơ hờ + Danh từĐộng từ + bơ hờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冷漠的态度 thái độ bơ hờ | 他以一种冷漠的态度回答,让大家很不舒服。 Anh ấy trả lời với thái độ bơ hờ khiến mọi người khó chịu. |
满不在乎的神情 vẻ bơ hờ | 她耸耸肩,一副满不在乎的样子。 Cô ấy nhún vai với vẻ bơ hờ. |
冷淡的眼神 ánh mắt bơ hờ | 她用冷淡的眼神看着我。 Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt bơ hờ. |