phòng hờ
phòng hờ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Làm sẵn để dùng khi cần, đề phòng lúc bất trắc.
预先准备好,以备不时之需。
Làm sẵn để dùng khi cần, đề phòng lúc bất trắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng hờ (Phrase)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
备用计划 kế hoạch phòng hờ | 我们有一个备用计划,以防下雨。 Chúng tôi có kế hoạch phòng hờ nếu trời mưa. |
备选方案 phương án phòng hờ | 公司准备了备选方案,以防系统出故障。 Công ty chuẩn bị phương án phòng hờ khi hệ thống lỗi. |
phòng hờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuẩn bị trước để đề phòng rủi ro hoặc sai sót có thể xảy ra.
提前做好准备,以防风险或失误。
Chuẩn bị trước để đề phòng rủi ro hoặc sai sót có thể xảy ra.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng hờ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防范最坏情况 phòng hờ trường hợp xấu | 公司购买保险,以防最坏情况发生。 Công ty mua bảo hiểm để phòng hờ trường hợp xấu. |
防止出错 phòng hờ sai sót | 再检查一遍作业,以防出错。 Hãy kiểm tra lại bài để phòng hờ sai sót. |
应对意外情况 phòng hờ bất trắc | 这个家庭存钱,以备不时之需。 Gia đình để dành tiền phòng hờ bất trắc. |
应对自然灾害 phòng hờ thiên tai | 居民囤积食物,以防自然灾害。 Người dân tích trữ lương thực để phòng hờ thiên tai. |