Anh - Việt
bộ lọc ánh sáng
Danh từ
bộ lọc ánh sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị được dùng để lọc hoặc điều chỉnh lượng ánh sáng đi qua, thường dùng trong nhiếp ảnh, kính mắt, các thiết bị quang học để giảm, thay đổi hoặc loại bỏ một số thành phần của ánh sáng.
光线过滤器
Thiết bị được dùng để lọc hoặc điều chỉnh lượng ánh sáng đi qua, thường dùng trong nhiếp ảnh, kính mắt, các thiết bị quang học để giảm, thay đổi hoặc loại bỏ một số thành phần của ánh sáng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa