Anh - Việt
tốc độ ánh sáng
Danh từ
tốc độ ánh sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tốc độ ánh sáng truyền trong chân không, khoảng 300.000 ki-lô-mét một giây.
光在真空中传播的速度,约为每秒三十万公里。
Tốc độ ánh sáng truyền trong chân không, khoảng 300.000 ki-lô-mét một giây.
Ví dụ
没有东西传播得比光速更快。【】Không gì truyền nhanh hơn tốc độ ánh sáng.
光速是物理学中的一个重要常数。【】Tốc độ ánh sáng là một hằng số quan trọng trong vật lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tốc độ ánh sáng (Noun)
Giới từ + tốc độ ánh sángTrạng từ + tốc độ ánh sángtốc độ ánh sáng + Giới từĐộng từ + tốc độ ánh sáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以光速 bằng tốc độ ánh sáng | 宇宙飞船以光速飞行。 Con tàu vũ trụ bay bằng tốc độ ánh sáng. |