Anh - Việt

Bản dịch của từ Máy đo ánh sáng trong tiếng Trung

máy đo ánh sáng

Danh từ

máy đo ánh sáng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để đo cường độ hoặc mức độ ánh sáng trong một không gian hoặc môi trường cụ thể.

光强度测量仪

Thiết bị dùng để đo cường độ hoặc mức độ ánh sáng trong một không gian hoặc môi trường cụ thể.

Ví dụ
灵在社区礼堂使用光度计。【】Linh dùng máy đo ánh sáng ở hội trường phường.
二号舞台没有光度计。【】Sân khấu số 2 không có máy đo ánh sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa