Anh - Việt
bổ nhiệm
Động từ
bổ nhiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cử một người giữ một chức vụ chính thức, thường do cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định.
由有权机关或人员任命某人担任正式职务。
Cử một người giữ một chức vụ chính thức, thường do cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định.
Ví dụ
她上个月被任命为部门主管。【】Cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng phòng vào tháng trước.
董事会任命南先生为新经理。【】Hội đồng bổ nhiệm ông Nam làm giám đốc mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ nhiệm (Verb)
Trạng từ + bổ nhiệmTừ đi kèm + bổ nhiệmbổ nhiệm + Danh từbổ nhiệm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正式任命 chính thức bổ nhiệm | 学校将于下周正式任命一位校长。 Trường sẽ chính thức bổ nhiệm hiệu trưởng vào tuần sau. |