Anh - Việt
được bổ nhiệm
Động từ
được bổ nhiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · được giao cho một chức vụ hoặc nhiệm vụ chính thức bởi người có thẩm quyền
被正式任命
được giao cho một chức vụ hoặc nhiệm vụ chính thức bởi người có thẩm quyền
Ví dụ
他被正式任命为部门经理。【】Cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng nhóm hôm nay.
他没有被指派参加那个会议。【】Anh ấy không được bổ nhiệm tham gia cuộc họp hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa