Anh - Việt
tái bổ nhiệm
Động từ
tái bổ nhiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · Bổ nhiệm lại một người vào chức vụ hoặc vị trí mà người đó đã từng đảm nhiệm trước đó.
重新任命
Bổ nhiệm lại một người vào chức vụ hoặc vị trí mà người đó đã từng đảm nhiệm trước đó.
Ví dụ
他被重新任命为部门经理。【】Anh ấy được tái bổ nhiệm làm trưởng phòng.
她没有被重新任命为校长吗?【】Cô ấy không được tái bổ nhiệm làm hiệu trưởng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa