Anh - Việt
quyền bổ nhiệm
Danh từ
quyền bổ nhiệm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền lực hoặc khả năng được trao cho một người hoặc cơ quan để lựa chọn, chỉ định ai đó vào một chức vụ, vị trí nào đó.
指定某人担任职务的权力或权利
Quyền lực hoặc khả năng được trao cho một người hoặc cơ quan để lựa chọn, chỉ định ai đó vào một chức vụ, vị trí nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa