Anh - Việt
bốc dỡ
Động từ
bốc dỡ (Động từ)
Nghĩa 01 · bốc và dỡ [hàng hoá] để chuyển ra khỏi một nơi nào đó [nói khái quát]
装卸货物
bốc và dỡ [hàng hoá] để chuyển ra khỏi một nơi nào đó [nói khái quát]
Ví dụ
工人在海防港装卸货物。【】Công nhân bốc dỡ hàng ở cảng Hải Phòng.
我们的团队今天不在仓库装卸货物。【】Đội tôi không bốc dỡ hàng ở kho hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa