Anh - Việt
bôi nhọ
Động từ
bôi nhọ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người khác mất uy tín bằng cách nói xấu hoặc đưa ra thông tin sai sự thật.
故意败坏别人的名誉。
Làm cho người khác mất uy tín bằng cách nói xấu hoặc đưa ra thông tin sai sự thật.
Ví dụ
不要在背后抹黑朋友。【】Đừng bôi nhọ bạn bè sau lưng họ.
他在社交媒体上遭到诽谤。【】Anh ấy bị bôi nhọ trên mạng xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôi nhọ (Verb)
Danh từ + bôi nhọTừ đi kèm + bôi nhọbôi nhọ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抹黑运动 chiến dịch bôi nhọ | 对手针对该候选人发起了抹黑运动。 Đối thủ đã phát động một chiến dịch bôi nhọ nhằm vào ứng viên. |