nhọ
Tính từDanh từ
nhọ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vết bẩn màu đen dính trên bề mặt.
沾有黑色污渍的。
Có vết bẩn màu đen dính trên bề mặt.
Ví dụ
我的白衬衫袖子上沾了黑渍。【】Chiếc áo trắng của em bị nhọ ở tay áo.
他在土操场踢完球,脸上蹭得黑乎乎的。【】Mặt cậu ấy nhọ vì chơi đá bóng ngoài sân đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đen hẳn, đen như bồ hóng dưới đáy nồi.
漆黑的,黑得发亮的。
Đen hẳn, đen như bồ hóng dưới đáy nồi.
Ví dụ
外婆的头发乌黑如墨,还没有白。【】Mái tóc nhọ như than của bà ngoại vẫn chưa bạc.
没有月亮的夜晚,天空黑漆漆的。【】Đêm không trăng, bầu trời nhọ thui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Xui xẻo, gặp chuyện không may liên tiếp.
倒霉的,运气不好的。
Xui xẻo, gặp chuyện không may liên tiếp.
Ví dụ
今天我真倒霉,手机掉了还误了公交车。【】Hôm nay tôi nhọ quá, làm rơi điện thoại và trễ xe buýt.
打了一晚上牌,我运气太差,每局都输。【】Đánh bài cả buổi mà vẫn nhọ, thua hoài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhọ (Adjective)
Danh từ + nhọnhọ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满脸污渍 mặt nhọ | 男孩满脸灰地跑回了家。 Thằng bé chạy về nhà với mặt nhọ vì tro bếp. |
满手污黑 tay nhọ | 修完炉子,他的手弄得全是黑印。 Sau khi sửa bếp, tay nhọ hết cả. |
倒霉运 vận nhọ | 他最近接连倒霉。 Dạo này anh ấy gặp vận nhọ liên tục. |
nhọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vết bẩn màu đen do bồ hóng hoặc dầu mỡ để lại.
由烟灰或油污留下的黑色污迹。
Vết bẩn màu đen do bồ hóng hoặc dầu mỡ để lại.
Ví dụ
修理工的手上满是黑色的油污。【】Trên tay thợ máy có vết nhọ dầu mỡ đen sì.
用久的饭锅底部积了一层黑灰。【】Nồi cơm lâu ngày đóng một lớp nhọ đen ở đáy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhọ (Noun)
nhọ + Danh từĐộng từ + nhọ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油渍 vết nhọ dầu mỡ | 他的衬衫上有一块油渍。 Trên áo anh có một vết nhọ dầu mỡ. |
煤烟印 vết nhọ bồ hóng | 炉子在墙上留下了煤烟印。 Cái bếp để lại vết nhọ bồ hóng trên tường. |