Anh - Việt
lời bôi nhọ
Danh từ
lời bôi nhọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những lời nói hoặc câu chữ có mục đích làm giảm danh dự, uy tín hoặc làm xấu hình ảnh của một người hoặc một vật nào đó.
诽谤的话或语句
Những lời nói hoặc câu chữ có mục đích làm giảm danh dự, uy tín hoặc làm xấu hình ảnh của một người hoặc một vật nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa