Anh - Việt
bội số
Danh từ
bội số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số có thể chia hết cho một số khác mà không có số dư, tức là kết quả của phép nhân số đó với một số nguyên.
能被另一个整数整除的数,即某数乘以整数所得的结果。
Số có thể chia hết cho một số khác mà không có số dư, tức là kết quả của phép nhân số đó với một số nguyên.
Ví dụ
十二是三的倍数。【】Mười hai là bội số của ba.
三十五是五和七的倍数。【】Số 35 là bội số của 5 và 7.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội số (Noun)
bội số + Số lượngbội số + Tính từĐộng từ + bội số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
5 的倍数 bội số của 5 | 35 是 5 的倍数。 Số 35 là bội số của 5. |