Anh - Việt

Bản dịch của từ Bội trong tiếng Trung

bội

Danh từTính từ

bội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tích của một số với một số nguyên, tức là kết quả khi nhân một số với số nguyên.

一个数与整数相乘得到的积。

Tích của một số với một số nguyên, tức là kết quả khi nhân một số với số nguyên.

Ví dụ
12是3的倍数。【】Số 12 là bội của 3.
20是5和4的倍数。【】Số 20 là bội của 5 và 4.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bội (Noun)

bội + Danh từbội + Giới từ
Kết hợp từ của bội
Collocation
Ví dụ

公倍数

bội số chung

12 是 3 和 4 的一个公倍数。

12 là một bội số chung của 3 và 4.

最小公倍数

bội số chung nhỏ nhất

12 是 4 和 6 的最小公倍数。

Số 12 là bội số chung nhỏ nhất của 4 và 6.

整数倍

bội số nguyên

这个值是 0.5 的整数倍。

Giá trị này là một bội số nguyên của 0,5.

bội (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nhiều lần hơn hẳn mức bình thường hoặc mức đã được dự kiến.

比预期或通常水平多很多倍。

Nhiều lần hơn hẳn mức bình thường hoặc mức đã được dự kiến.

Ví dụ
今年的利润比去年增长了数倍。【】Lợi nhuận năm nay tăng gấp bội so với năm trước.
她收到了加倍的感谢。【】Cô ấy nhận được lời cảm ơn bội phần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bội (Adjective)

Danh từ + bộiĐộng từ + bội
Kết hợp từ của bội
Collocation
Ví dụ

多重好处

lợi ích gấp bội

认真学习带来多重好处。

Học tập nghiêm túc mang lại lợi ích gấp bội.

成倍的利润

lợi nhuận gấp bội

这笔投资带来了成倍的回报。

Khoản đầu tư này mang lại lợi nhuận gấp bội.

成倍的奖励

phần thưởng gấp bội

表现优秀的员工获得了成倍的奖励。

Nhân viên xuất sắc được nhận phần thưởng gấp bội.

Video ngữ cảnh