bức xạ
Danh từĐộng từ
bức xạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Năng lượng truyền đi dưới dạng sóng hoặc hạt, như ánh sáng, nhiệt và tia X.
以波或粒子形式传播的能量,如光、热和X射线。
Năng lượng truyền đi dưới dạng sóng hoặc hạt, như ánh sáng, nhiệt và tia X.
Ví dụ
太阳发出强烈的辐射。【】Mặt trời phát ra bức xạ mạnh.
我们应减少接触X光机产生的辐射。【】Cần hạn chế tiếp xúc với bức xạ từ máy X-quang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bức xạ (Noun)
Danh từ + bức xạbức xạ + Danh từbức xạ + Tính từĐộng từ + bức xạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辐射剂量 liều bức xạ | 病人在进行X光检查时接受了低剂量辐射。 Bệnh nhân nhận một liều bức xạ thấp trong quá trình chụp X-quang. |
辐射源 nguồn bức xạ | 技术人员找到了辐射源。 Kỹ thuật viên đã xác định được nguồn bức xạ. |
bức xạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt, nhất là nhiệt hay ánh sáng.
以波或粒子的形式发出能量,尤其是热或光。
Phát ra năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt, nhất là nhiệt hay ánh sáng.
Ví dụ
灯泡长时间开启后会辐射热量。【】Bóng đèn bức xạ nhiệt sau khi bật lâu.
热物体向周围环境辐射能量。【】Vật nóng bức xạ năng lượng vào môi trường xung quanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bức xạ (Verb)
Danh từ + bức xạbức xạ + Danh từbức xạ + Giới từbức xạ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
太阳辐射热量 Mặt Trời bức xạ nhiệt | 太阳向地球辐射热量和光。 Mặt Trời bức xạ nhiệt và ánh sáng xuống Trái Đất. |
物体发出热辐射 vật thể bức xạ nhiệt | 所有高温物体都会发出热辐射。 Mọi vật thể nóng đều bức xạ nhiệt. |