Anh - Việt

Bản dịch của từ Vật bức xạ trong tiếng Trung

vật bức xạ

Danh từ

vật bức xạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật thể có khả năng phát ra năng lượng dưới dạng sóng điện từ như ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, v.v.

能够发出电磁波的物体

Vật thể có khả năng phát ra năng lượng dưới dạng sóng điện từ như ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, v.v.

Ví dụ
太阳是社会中重要的天然辐射源。【】Mặt Trời là vật bức xạ tự nhiên quan trọng trong xã hội.
这盏灯不是教室里的强辐射体。【】Chiếc đèn này không phải là vật bức xạ mạnh trong lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa