Anh - Việt
liệu pháp bức xạ
Danh từ
liệu pháp bức xạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · phương pháp chữa bệnh hoặc điều trị bằng cách sử dụng các tia bức xạ, thường là tia X hay tia gamma, để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc vi khuẩn gây bệnh
放射治疗
phương pháp chữa bệnh hoặc điều trị bằng cách sử dụng các tia bức xạ, thường là tia X hay tia gamma, để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc vi khuẩn gây bệnh
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa