Anh - Việt
bùi ngùi
Tính từ
bùi ngùi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Buồn và xúc động, thường vì thương cảm hoặc nhớ tiếc.
因感伤、怀念或怜惜而有些难过和感慨。
Buồn và xúc động, thường vì thương cảm hoặc nhớ tiếc.
Ví dụ
我重看学生时代的照片时,感到很惆怅。【】Tôi thấy bùi ngùi khi xem lại ảnh thời đi học.
全家人送奶奶回老家时都很感慨。【】Cả nhà bùi ngùi tiễn bà về quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùi ngùi (Adjective)
Danh từ + bùi ngùibùi ngùi + Giới từbùi ngùi + Động từĐộng từ + bùi ngùi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惆怅的心情 lòng bùi ngùi | 她怀着惆怅的心情,最后一次望着那栋老房子。 Lòng bùi ngùi, cô đứng nhìn ngôi nhà cũ lần cuối. |