Anh - Việt

Bản dịch của từ Nỗi ngậm ngùi trong tiếng Trung

nỗi ngậm ngùi

Danh từ

nỗi ngậm ngùi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cảm xúc buồn bã, day dứt, không vui nhưng không thể diễn tả bằng lời.

一种难以言表的苦涩悲伤

Cảm xúc buồn bã, day dứt, không vui nhưng không thể diễn tả bằng lời.

Ví dụ
毕业典礼上,林的离别惹起了深深的惆怅。【】Trong lễ tốt nghiệp, lời chia tay gợi nỗi ngậm ngùi sâu sắc.
这次社区告别没有带来丝毫心痛。【】Buổi chia tay khu phố không gây nỗi ngậm ngùi nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh