bừng bừng
Tính từ
bừng bừng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rực lên và cháy mạnh, sáng rõ, nói về lửa hoặc ánh sáng.
形容火焰或光亮猛烈燃烧、明亮耀眼。
Rực lên và cháy mạnh, sáng rõ, nói về lửa hoặc ánh sáng.
Ví dụ
炉子里的火熊熊燃烧。【】Lửa trong bếp cháy bừng bừng.
篝火整夜燃烧得很旺。【】Đống củi cháy bừng bừng suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dâng lên mạnh mẽ và lộ rõ ra ngoài, nói về cảm xúc như giận dữ hay xấu hổ.
形容情绪强烈地涌现并明显表露出来。
Dâng lên mạnh mẽ và lộ rõ ra ngoài, nói về cảm xúc như giận dữ hay xấu hổ.
Ví dụ
听到这个消息,他怒火中烧。【】Nghe tin đó, anh ấy giận bừng bừng.
她羞得满脸通红。【】Cô ấy xấu hổ đến mặt nóng bừng bừng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừng bừng (Adjective)
Danh từ + bừng bừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
熊熊烈火 ngọn lửa bừng bừng | 房子被熊熊烈火烧毁了。 Ngọn lửa bừng bừng thiêu rụi cả căn nhà. |
满脸通红 mặt đỏ bừng bừng | 听到夸奖,她脸涨得通红。 Nghe lời khen, cô ấy mặt đỏ bừng bừng. |
怒火中烧 giận dữ bừng bừng | 得知真相时,他怒火中烧。 Anh ta giận dữ bừng bừng khi biết sự thật. |
热情高涨 nhiệt huyết bừng bừng | 全队满怀热情走进了比赛。 Cả đội nhiệt huyết bừng bừng bước vào trận đấu. |
生机勃勃 sức sống bừng bừng | 清晨的市场生机勃勃。 Khu chợ buổi sáng sức sống bừng bừng. |