Anh - Việt

Bản dịch của từ Buôn bán trong tiếng Trung

buôn bán

Động từ

buôn bán (Động từ)

Nghĩa 01 · Mua và bán hàng hóa để kiếm tiền.

买卖商品以赚钱。

Mua và bán hàng hóa để kiếm tiền.

Ví dụ
我家每天早上在市场卖蔬菜。【】Gia đình tôi buôn bán rau ở chợ mỗi sáng.
她在网上卖衣服。【】Cô ấy buôn bán quần áo trên mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buôn bán (Verb)

buôn bán + Danh từbuôn bán + Giới từbuôn bán + Tính từ
Kết hợp từ của buôn bán
Collocation
Ví dụ

贸易商品

buôn bán hàng hóa

这家公司在越南和日本之间贸易商品。

Công ty này buôn bán hàng hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản.

贩卖毒品

buôn bán ma túy

该男子因贩卖毒品被判刑。

Người đàn ông bị kết án vì buôn bán ma túy.

Video ngữ cảnh