Anh - Việt
con buôn
Danh từ
con buôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người buôn bán, thường mang sắc thái chê bai vì chỉ tìm cách kiếm lời, đôi khi bằng thủ đoạn.
指唯利是图、有时不择手段的商人。
Người buôn bán, thường mang sắc thái chê bai vì chỉ tìm cách kiếm lời, đôi khi bằng thủ đoạn.
Ví dụ
那个奸商卖假药牟利。【】Tên con buôn ấy bán thuốc giả để kiếm lời.
暴风雨快来时,许多投机商囤积大米。【】Nhiều con buôn đầu cơ gạo khi bão sắp đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con buôn (Noun)
con buôn + Danh từcon buôn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑市贩子 con buôn chợ đen | 警方逮捕了一名出售假票的黑市贩子。 Cảnh sát đã bắt một con buôn chợ đen bán vé giả. |
毒贩 con buôn ma túy | 这名毒贩被判处数年监禁。 Con buôn ma túy này đã bị kết án nhiều năm tù. |
军火贩子 con buôn vũ khí | 记者调查了一个国际军火贩子网络。 Nhà báo điều tra mạng lưới con buôn vũ khí quốc tế. |
战争投机商 con buôn chiến tranh | 许多人谴责那些从冲突中牟利的战争投机商。 Nhiều người lên án những con buôn chiến tranh kiếm tiền từ xung đột. |