Anh - Việt

Bản dịch của từ Bứt rứt trong tiếng Trung

bứt rứt

Tính từ

bứt rứt (Tính từ)

Nghĩa 01 · cảm thấy khó chịu không yên trong người, trong lòng

心烦意乱

cảm thấy khó chịu không yên trong người, trong lòng

Ví dụ
兰在河内等考试结果时感到坐立不安。【】Lan bứt rứt vì chờ kết quả thi ở Hà Nội.
明和母亲谈话后并不坐立不安。【】Minh không bứt rứt sau khi nói chuyện với mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh