Anh - Việt

Bản dịch của từ Vò đầu bứt tóc trong tiếng Trung

vò đầu bứt tóc

Cụm từ

vò đầu bứt tóc (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Thể hiện trạng thái lo lắng, bức xúc hoặc bối rối, thường dùng để miêu tả hành động vừa suy nghĩ vừa dùng tay xoa đầu, giật tóc do căng thẳng.

撕头发;焦虑不安

Thể hiện trạng thái lo lắng, bức xúc hoặc bối rối, thường dùng để miêu tả hành động vừa suy nghĩ vừa dùng tay xoa đầu, giật tóc do căng thẳng.

Ví dụ
他因为失业而撕扯自己的头发。【】Cô ấy vò đầu bứt tóc vì mất chìa khóa.
你不应该为这件小事而烦恼。【】Bạn không nên vò đầu bứt tóc vì chuyện nhỏ đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh