Anh - Việt
các-bon-nát
Danh từ
các-bon-nát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Muối được tạo thành từ axit cacbonic, thường gặp trong đá vôi và bột giặt.
由碳酸形成的盐类。
Muối được tạo thành từ axit cacbonic, thường gặp trong đá vôi và bột giặt.
Ví dụ
碳酸钙大量存在于石灰岩中。【】Canxi các-bon-nát có nhiều trong đá vôi.
许多洗衣粉含有碳酸盐以软化水质。【】Nhiều loại bột giặt có chứa các-bon-nát để làm mềm nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của các-bon-nát (Noun)
Danh từ + các-bon-nát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碳酸钙 canxi các-bon-nát | 石灰石主要由碳酸钙构成。 Đá vôi chủ yếu được cấu tạo từ canxi các-bon-nát. |
碳酸钠 natri các-bon-nát | 一些洗衣粉含有碳酸钠。 Một số loại bột giặt có chứa natri các-bon-nát. |
碳酸盐矿物 khoáng chất các-bon-nát | 许多碳酸盐矿物形成于浅海环境。 Nhiều khoáng chất các-bon-nát hình thành trong môi trường biển nông. |
碳酸盐沉积物 trầm tích các-bon-nát | 浅海海底常含大量碳酸盐沉积物。 Đáy biển nông thường có nhiều trầm tích các-bon-nát. |
碳酸根离子 ion các-bon-nát | 碳酸根离子使溶液略呈碱性。 Ion các-bon-nát làm dung dịch có tính kiềm nhẹ. |