Anh - Việt
các-bon
Danh từ
các-bon (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên tố hóa học có nhiều trong than đá và mọi chất hữu cơ.
一种化学元素,是煤和有机物的主要成分。
Nguyên tố hóa học có nhiều trong than đá và mọi chất hữu cơ.
Ví dụ
木炭含有大量碳。【】Than củi chứa nhiều các-bon.
每种有机物的成分中都含有碳。【】Mỗi chất hữu cơ đều có các-bon trong thành phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của các-bon (Noun)
Danh từ + các-boncác-bon + Danh từĐộng từ + các-bon
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碳排放 khí thải các-bon | 新政策旨在减少城市的碳排放。 Chính sách mới nhằm giảm khí thải các-bon của thành phố. |
碳足迹 dấu chân các-bon | 骑自行车代替开车有助于减少你的碳足迹。 Đi xe đạp thay vì đi ô tô giúp giảm dấu chân các-bon. |
碳循环 chu trình các-bon | 学生在生物课上学习碳循环。 Học sinh được học về chu trình các-bon trong môn sinh học. |
碳信用额度 tín chỉ các-bon | 企业可以购买碳信用额度来抵消排放。 Doanh nghiệp có thể mua tín chỉ các-bon để bù lượng khí thải. |
碳税 thuế các-bon | 许多国家正在对化石燃料征收碳税。 Nhiều quốc gia đang áp dụng thuế các-bon đối với nhiên liệu hóa thạch. |